business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
If you're impatient, you have no business growing trees.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu không kiên nhẫn, bà không thể trồng cây để kinh doanh.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business