business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
In this business you can't sleep... for trying to figure out all the tricks they could pull on you.
Nghĩa tiếng Việt
Cái nghề này bắt anh phải luôn tỉnh táo... để nhìn cho ra những mánh lới được giăng cho anh.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business