business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
It's all the money you lost in the lettuce business.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là tất cả số tiền cha đã mất trong vụ kinh doanh rau diếp.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business