business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
It's none of my business but old Donzy boy is not such a bad shot.
Nghĩa tiếng Việt
Đó không phải việc của tôi nhưng cậu bé Donzy già thì không tệ như vậy.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business