business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
It's none of my business, but you shouldn't let her go there.
Nghĩa tiếng Việt
Đây không phải là chuyện của tôi, nhưng lẽ ra anh không nên để cổ tới đó.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business