eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

It's the business of this marriage to mind those two you have now... not to beget more.

Nghĩa tiếng Việt

Nhiệm vụ của cuộc hôn nhân này là để chăm nom hai đứa con em... chứ không phải để sinh thêm.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business