business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Last year, under Robert Hannigan, it did a gross business of $1,112,877,174.
Nghĩa tiếng Việt
Năm ngoái, dưới quyền Robert Hannigan, nó đạt được tổng doanh thu là $1.112.877.174.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business