eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

Madam, it's none of my business, but are you wearing a revolving door?

Nghĩa tiếng Việt

Thưa cô, không phải việc của tôi, nhưng có phải cô đang mặc một cái cửa xoay?

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business