eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

Mind you, it's none of my business... but do you think you'll get into the Reform Club dressed like that?

Nghĩa tiếng Việt

Tâm trí của anh để đâu vậy hả? Nhưng ông có nghĩ là ông sẽ được vào Câu lạc bộ Cải cách với cách ăn mặc như vậy không?

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business