business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
My husband now, he works in a bank, but I think Charles is just in business.
Nghĩa tiếng Việt
Chồng tôi, hiện giờ đang làm bên ngân hàng, nhưng tôi nghĩ Charles chỉ là về kinh doanh thôi.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business