business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
- My nephew has urgent business there.
Nghĩa tiếng Việt
-Cháu ta có việc gấp ở đó.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business
business = việc kinh doanh
- My nephew has urgent business there.
-Cháu ta có việc gấp ở đó.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business