business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Now I'm sure you'll understand, but we have some very serious family business to discuss.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chắc anh sẽ hiểu, nhưng chúng tôi có vài công việc gia đình rất quan trọng cần trao đổi.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business