business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Now you want $5,000 of my money to go into business to pay your father back what he lost.
Nghĩa tiếng Việt
Giờ cậu muốn tôi đưa 5.000 đô la để đi kinh doanh hòng trả lại cho cha mình những gì ông ấy đã mất.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business