business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Oh, but Archie Lee was an older fella... and his business was better in those days.
Nghĩa tiếng Việt
Ồ, nhưng Archie Lee là một người lớn tuổi hơn, và chuyện làm ăn của anh ấy tốt hơn trong những ngày đó.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business