business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Our hotels are filled, our cafés are crowded, and our shopkeepers have never known such business.
Nghĩa tiếng Việt
Các khách sạn của chúng ta hết chỗ, các quán cà phê đông đúc, và những chủ quán của chúng ta chưa bao giờ biết đến mức kinh doanh như vậy.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business