business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
So talented and such a lovely person, but like many artists, no business head.
Nghĩa tiếng Việt
Thật tài năng, và một người rất đáng yêu nhưng giống như mọi nghệ sĩ, không có đầu óc kinh doanh.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business