eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

That big business development of yours that you have to attend to.

Nghĩa tiếng Việt

Phải, đừng quên kế hoạch phát triển kinh doanh mà anh đang xúc tiến.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business