eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

That little business in the bathroom that night cost me $322, believe it or not.

Nghĩa tiếng Việt

Chuyện nhỏ trong phòng tắm đêm đó đã tiêu tốn của tôi 322 đô la, tin hay không tùy anh.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business