business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
That'll give you time, Reverend, to finish your business at leisure.
Nghĩa tiếng Việt
Mục sư, ông sẽ có thời gian để thong thả hoàn thành công việc của mình.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business