business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
That's kind of you, Doctor, but unfortunately, I have some business first.
Nghĩa tiếng Việt
Ông thật tốt, bác sĩ, nhưng tiếc quá, tôi có 1 số việc phải lảm trước đã.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business