eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

The business with Julian is starting to cause trouble.

Nghĩa tiếng Việt

Chuyện với Julian bắt đầu có rắc rối rồi.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business