business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
The only persons who have business backstage are the members of the Opera company, all of whom you know.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ có nhân viên của Nhà hát làm việc ở hậu trường, tất cả họ các anh đã biết.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business