business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
There's a lot of business to be done with the Manchester Cotton Company.
Nghĩa tiếng Việt
Có rất nhiều việc phải làm với Công ty bông Manchester.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business