business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
This business of that girl, Lily, running your house, being there alone with you.
Nghĩa tiếng Việt
À ... vấn đề liên quan đến cô gái đó, Lily, đang điều hành ngôi nhà của anh. Ở đó một mình với anh.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business