eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

To him, a marriage is a business deal, like any other.

Nghĩa tiếng Việt

Với ông ta, hôn nhân là một cuộc giao dịch trong kinh doanh, giống như những thứ khác.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business