eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

Well... a man in the liquor business can't be too careful.

Nghĩa tiếng Việt

Chà... một người trong ngành kinh doanh rượu không thể quá cẩn thận.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business