business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Well, even if you do get the treasure your ship's lost, your men lost, your whole business gone to wreck.
Nghĩa tiếng Việt
Kể cả khi các ông có được kho báu mất tàu, mất người, mọi việc sụp đổ.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business