eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

Well, I don't know about you... but I'm getting a little tired of all this robbery business.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không biết anh thì sao chớ tôi thì đã chán cái nghề ăn cướp ngân hàng rồi.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business