business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Well, to the business of the day.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi, vào chương trình nghị sự đi.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business
business = việc kinh doanh
Well, to the business of the day.
Rồi, vào chương trình nghị sự đi.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business