eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

Well, we're being voted out of business after 25 years.

Nghĩa tiếng Việt

À chúng tôi được bỏ phiếu cho nghỉ việc rồi, sau 25 năm.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business