business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Yes, and I gather the estate is divided equally between all of us... with the exception of the two business interests...
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, vâng, và anh được biết là bất động sản sẽ được chia đều cho tất cả chúng ta. Ngoại trừ hai cơ sở kinh doanh mà tôi được thừa hưởng một cách tự nhiên.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business