business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
You ain't got no business partin' from this watch now, Miss Scarlett.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy nhận lấy đi. Nó là của ông. Bố muốn tặng nó cho ông.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business