eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

You got no business. Still, you always got plenty of money to spend.

Nghĩa tiếng Việt

Vậy mà các cậu vẫn có cả đống tiền.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business