business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
You heard what Johnny told you - to stop butting in, mind your own business... or he'd call this whole thing off.
Nghĩa tiếng Việt
Em đã nghe Johnny nói rồi... Đừng có chõ mũi vào, hãy lo chuyện của mình đi. nếu không anh ấy sẽ dẹp toàn bộ chuyện này.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business