business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
You're the kind of gal that's smart enough to mind her own business.
Nghĩa tiếng Việt
Cô là loại người có đủ thông minh để lo chuyện của chính mình.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business