business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Young'uns like you ain't got no business in a place like this here, nohow.
Nghĩa tiếng Việt
Dù sao đi nữa, những tay súng trẻ như chú không có chuyện gì làm ở một nơi như vầy.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business