eword.vn

buy trong ngữ cảnh

buy = mua

Câu tiếng Anh

"All of the above items had to be sold to buy gasoline."

Nghĩa tiếng Việt

"Tất cả những thứ trên được bán để mua xăng."

← buy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với buy