eword.vn

buy trong ngữ cảnh

buy = mua

Câu tiếng Anh

As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them.

Nghĩa tiếng Việt

Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.

← buy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với buy