buy trong ngữ cảnh
buy = mua
Câu tiếng Anh
Every time I buy a dress or a pair of shoes he yells his head off.
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi lần em mua một cái đầm hay một đôi giày là ông ấy lại cáu tiết.
buy = mua
Every time I buy a dress or a pair of shoes he yells his head off.
Mỗi lần em mua một cái đầm hay một đôi giày là ông ấy lại cáu tiết.