eword.vn

buy trong ngữ cảnh

buy = mua

Câu tiếng Anh

If you get 100,000 for it, you buy me a box of chocolate creams.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu cô được 100.000$, mua cho tôi 1 hộp kem chocolate.

← buy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với buy