buy trong ngữ cảnh
buy = mua
Câu tiếng Anh
Kinkaid's wife may buy those cattle back for enough to cover their travel.
Nghĩa tiếng Việt
Vợ của Kinkaid có thể mua lại đàn gia súc, như thế họ sẽ có đủ tiền trang trải việc đi lại.
buy = mua
Kinkaid's wife may buy those cattle back for enough to cover their travel.
Vợ của Kinkaid có thể mua lại đàn gia súc, như thế họ sẽ có đủ tiền trang trải việc đi lại.