eword.vn

buy trong ngữ cảnh

buy = mua

Câu tiếng Anh

So I went to the market to buy her things for a real spread.

Nghĩa tiếng Việt

Vì vậy, tôi đã đi chợ mua đồ cho cô ấy để cô ấy thoải mái đầu óc.

← buy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với buy