eword.vn

buy trong ngữ cảnh

buy = mua

Câu tiếng Anh

There were days I knew he went without food to buy music paper.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết có những ngày anh không ăn gì để mua giấy.

← buy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với buy