call trong ngữ cảnh
call = tiếng gọi
Câu tiếng Anh
He who was the first to call for an uprising, fell at the hands of a butcher.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy là người đầu tiên hưởng ứng cuộc nổi loạn và rơi vào tay kẻ hành quyết.
call = tiếng gọi
He who was the first to call for an uprising, fell at the hands of a butcher.
Anh ấy là người đầu tiên hưởng ứng cuộc nổi loạn và rơi vào tay kẻ hành quyết.