eword.vn

call trong ngữ cảnh

call = tiếng gọi

Câu tiếng Anh

I don't want to spend the rest of my life... answering a factory whistle, instead of a bugle call... or be cooped up in a shipping room all day.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không muốn dành phần đời còn lại của mình... để nghe theo tiếng còi của nhà máy, tiếng kèn lệnh... hay bị nhốt trong phòng chuyển hàng cả ngày.

← call: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với call