call trong ngữ cảnh
call = tiếng gọi
Câu tiếng Anh
I got the phone call and told you I had to go, but I didn't say where.
Nghĩa tiếng Việt
Cô không biết. Tôi nghe điện thoại và nói với cô là tôi phải đi, nhưng không có nói đi đâu.
call = tiếng gọi
I got the phone call and told you I had to go, but I didn't say where.
Cô không biết. Tôi nghe điện thoại và nói với cô là tôi phải đi, nhưng không có nói đi đâu.