call trong ngữ cảnh
call = tiếng gọi
Câu tiếng Anh
It's part of the job. I'll show the professor out, and I'll call you.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ giới thiệu ông giáo sư, và tôi sẽ gọi bà.
call = tiếng gọi
It's part of the job. I'll show the professor out, and I'll call you.
Tôi sẽ giới thiệu ông giáo sư, và tôi sẽ gọi bà.