call trong ngữ cảnh
call = tiếng gọi
Câu tiếng Anh
The look in her eyes, the look of a carping call of a ewe for it's lamb.
Nghĩa tiếng Việt
Ánh mắt cô ta, ánh mắt của một con cá chép đang gọi bạn tình hiền từ như một con trừu.
call = tiếng gọi
The look in her eyes, the look of a carping call of a ewe for it's lamb.
Ánh mắt cô ta, ánh mắt của một con cá chép đang gọi bạn tình hiền từ như một con trừu.