eword.vn

call trong ngữ cảnh

call = tiếng gọi

Câu tiếng Anh

The man who has it, the one they call the fisherman, is said to have gone north.

Nghĩa tiếng Việt

Kẻ giữ nó, họ nói là tên đánh cá, đã mang đi phương bắc rồi.

← call: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với call