eword.vn

call trong ngữ cảnh

call = tiếng gọi

Câu tiếng Anh

The slipper fits upon the foot of one of my daughter, corporal, call for the King!

Nghĩa tiếng Việt

Chiếc giày này vừa với một trong những cô con gái của tôi, thưa ngài Hạ sĩ hãy gọi cho nhà vua đi - Để tôi... - Ngài Hạ sĩ, gọi nhà vua đi.

← call: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với call